Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
kǎn

ăn không thoả mãn

Từ vựng
kàn

nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng; xem như; coi như; chăm sóc; chữa (bệnh hoặc triệu chứng); phụ thuộc; cảm thấy (rằng); (sau động từ) thử làm; cẩn thận; coi chừng

Từ vựng
kàn

nhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì

Từ vựng
kàn

biến thể của 瞰[kan4]

Từ vựng
kǎn

chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó

Từ vựng
kàn

vách đá biển nguy hiểm

Từ vựng
kǎn

camphane C10H18

Từ vựng
kàn

vui vẻ

Từ vựng
kǎn

không đạt được mục đích; đầy bất hạnh

Từ vựng
kàn

nhìn thoáng qua; nhìn trộm

Từ vựng
kǎn

vàng

Từ vựng
kàn

biến thể của 闞|阚[kan4]; gầm; thét

Từ vựng
kān

(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ

Từ vựng
卡纳达语
Kǎ nà dá yǔ

tiếng Kannada (ngôn ngữ)

Cụm từ
卡纳蕾
kǎ nà lěi

canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)

Cụm từ
喀纳斯湖
Kā nà sī Hú

Hồ Kanas ở Tân Cương

Cụm từ
卡纳塔克邦
Kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka (trước đây là Mysore), bang tây nam Ấn Độ, thủ phủ Bangalore 班加羅爾|班加罗尔[Ban1 jia1 luo2 er3]

Cụm từ
卡纳维尔角
Kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral, Florida

Cụm từ
卡纳维拉尔角
Kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral, Florida, nơi có trung tâm vũ trụ Kennedy 肯尼迪航天中心[Ken3 ni2 di2 Hang2 tian1 Zhong1 xin1]

Cụm từ
看板
kàn bǎn

biển quảng cáo

Cụm từ
坎贝尔
Kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

Cụm từ
坎贝尔侏儒仓鼠
Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ
堪比
kān bǐ

có thể so sánh với

Cụm từ
看扁
kàn biǎn

đánh giá thấp

Cụm từ
看贬
kàn biǎn

dự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá

Cụm từ
看病
kàn bìng

đi khám bệnh; khám bệnh nhân

Cụm từ
看不出
kàn bu chū

không thể nhận ra

Cụm từ
看不懂
kàn bu dǒng

không thể hiểu được những gì đang nhìn

Cụm từ
看不惯
kàn bu guàn

không chịu được; ghét; không thích; không tán thành

Cụm từ
看不过
kàn bu guò

không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa; xem 看不過去|看不过去[kan4 bu5 guo4 qu5]

Cụm từ