卡特
Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981
Carter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014
›卡珊德拉Kǎ shān dé lāCassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
›卡秋莎Kǎ qiū shāKatyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng…
›卡尔文Kǎ ěr wénCalvin (tên)
›卡尔德龙Kǎ ěr dé lóngCalderon (tên gốc Tây Ban Nha)
›卡牌kǎ páilá bài
›卡特彼勒公司Kǎ tè bǐ lè gōng sīCaterpillar Inc
›卡片机kǎ piàn jīmáy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.