考研
dự thi đầu vào chương trình sau đại học
dự thi đầu vào chương trình sau đại học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
›考级kǎo jíthi để xác định trình độ; bài kiểm tra xếp lớp; kỳ thi xếp hạng (âm nhạc)
›考砸kǎo zátrượt; rớt kỳ thi
›考本kǎo běnthi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)
›考期kǎo qīthời gian thi; ngày thi
›考试kǎo shìdự thi; kỳ thi; LT:次[ci4]
›考波什堡Kǎo bō shí bǎoKaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]
›考究kǎo jiūđiều tra; kiểm tra và nghiên cứu; tinh xảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.