Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡片机卡片機

kǎ piàn jī

卡片机 là gì?

卡片机 [kǎ piàn jī] có nghĩa là máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡片机 trong tiếng Việt

  1. máy ảnh kỹ thuật số compact
  2. máy ảnh ngắm chụp

Cách đọc và ghi nhớ 卡片机

卡片机 được đọc là kǎ piàn jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan