卡特尔
các-ten (từ mượn)
các-ten (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
canelé (một loại bánh ngọt Pháp) (từ mượn)
›卡特彼勒公司Kǎ tè bǐ lè gōng sīCaterpillar Inc
›卡珊德拉Kǎ shān dé lāCassandra (tên gọi); Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
›卡特Kǎ tèCarter (tên); Jimmy Carter (1924-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1977-1981
›卡瓦格博峰Kǎ wǎ gé bó FēngNúi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy núi tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
›卡牌kǎ páilá bài
›卡片机kǎ piàn jīmáy ảnh kỹ thuật số compact; máy ảnh ngắm chụp
›卡秋莎Kǎ qiū shāKatyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.