Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam
huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)
ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn
(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan
khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại
đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới
bị sút chỉ
bắt đầu chiến tranh; khai chiến
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
lập hoá đơn
Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]
bắt đầu thu thuế
chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
(tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn
chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
tuyên bố ngay từ đầu (thành ngữ)
xe, tàu,... rời đi; lái đi
bắt đầu khoan
xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý
tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
màu kaki (từ mượn)
vắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin
giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])