Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 15/52

堪忧kān yōu

堪忧: đáng lo ngại; ảm đạm

Cụm từ
堪虞kān yú

堪虞: đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ

Cụm từ
堪舆kān yú

堪舆: thuật phong thủy

Cụm từ
刊载kān zǎi

刊载: xuất bản

Cụm từ
看在kàn zài

看在: (trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến

Cụm từ
看在眼里kàn zài yǎn li

看在眼里: quan sát; nhìn nhận tất cả

Cụm từ
看涨kàn zhǎng

看涨: thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)

Cụm từ
看着办kàn zhe bàn

看着办: làm theo cách thấy phù hợp; tùy cơ ứng biến (theo tình huống)

Cụm từ
看着不管kàn zhe bù guǎn

看着不管: đứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ

Cụm từ
看中kàn zhòng

看中: thích; mê; chọn sau khi cân nhắc; quyết định chọn

Cụm từ
看重kàn zhòng

看重: coi là quan trọng; trân trọng

Cụm từ
看准kàn zhǔn

看准: quan sát và đảm bảo; kiểm tra

Cụm từ
看准机会kàn zhǔn jī huì

看准机会: theo dõi cơ hội; nắm bắt thời cơ

Cụm từ
坎子kǎn zi

坎子: đất cao; nề

Cụm từ
看走眼kàn zǒu yǎn

看走眼: phán đoán sai; bị lừa

Cụm từ
看作kàn zuò

看作: xem như; coi như

Cụm từ
看做kàn zuò

看做: coi như; xem như

Cụm từ
kǎo

丂: thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Từ vựng
kāo

尻: (văn học) mông; mông đít; xương cụt; xương cùng

Từ vựng
kǎo

拷: đánh; đánh đập; thẩm vấn dưới sự tra tấn; (tin học) sao chép (viết tắt của 拷貝|拷贝[kao3 bei4])

Viết tắt
kǎo

考: đánh; đập; biến thể của 考[kao3]; kiểm tra; thi; làm bài kiểm tra

Từ vựng
kǎo

栲: cây dẻ gai (Castanopsis fargesii và các loài khác), chi cây thường xanh

Từ vựng
kǎo

烤: nướng; nướng bằng lò; nướng lửa

Từ vựng
kǎo

熇: khô

Từ vựng
kào

犒: thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v

Từ vựng
kǎo

考: kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi; dự thi đầu vào; người cha đã mất

Từ vựng
kǎo

薧: thực phẩm khô

Từ vựng
kào

铐: còng; xích; khóa tay

Từ vựng
kào

靠: dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng; chịch (thô tục); loại kịch mặc trang phục giáp truyền thống (xưa)

Tiếng lóng xã hội
靠岸kào àn

靠岸: (thuyền) cập bờ; hướng vào bờ; gần bờ; cập bến

Cụm từ
考霸kǎo bà

考霸: "cao thủ thi cử", người tham gia nhiều kỳ thi và đạt điểm xuất sắc tất cả

Cụm từ
拷贝kǎo bèi

拷贝: sao chép; sao chép (từ mượn)

Cụm từ
靠北kào běi

靠北: (nghĩa đen) khóc chuyện cha chết (từ tiếng Đài Loan 哭爸, phát âm Tai-lo [khàu-pē]); (tiếng lóng) (Đài) nói lảm nhảm; càm ràm; đừng than nữa!; im…

Tiếng lóng xã hội
靠杯kào bēi

靠杯: xem 靠北[kao4 bei3]

Cụm từ
靠背椅kào bèi yǐ

靠背椅: ghế tựa cao

Cụm từ
考本kǎo běn

考本: thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ: kiểm tra lái xe, giấy phép, v.v.)

Cụm từ
靠边kào biān

靠边: đi sát vào lề; tấp vào; lánh ra!

Cụm từ
烤饼kǎo bǐng

烤饼: bánh nướng

Cụm từ
考波什堡Kǎo bō shí bǎo

考波什堡: Kaposvár ở tây nam Hungary, thủ phủ của quận Somogy 紹莫吉州|绍莫吉州[Shao4mo4ji2 Zhou1]

Cụm từ
烤布蕾kǎo bù lěi

烤布蕾: (từ mượn) crème brûlée

Cụm từ
靠不住kào bu zhù

靠不住: không đáng tin cậy

Cụm từ
考察kǎo chá

考察: kiểm tra; quan sát và nghiên cứu; điều tra thực địa

Cụm từ
考查kǎo chá

考查: điều tra; nghiên cứu

Cụm từ
考察船kǎo chá chuán

考察船: tàu khảo sát

Cụm từ
考察队kǎo chá duì

考察队: đội điều tra; đoàn thám hiểm khoa học

Cụm từ
考场kǎo chǎng

考场: phòng thi

Cụm từ
考察团kǎo chá tuán

考察团: đoàn kiểm tra

Cụm từ
靠窗kào chuāng

靠窗: gần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)

Cụm từ
靠窗座位kào chuāng zuò wèi

靠窗座位: ghế gần cửa sổ

Cụm từ
拷打kǎo dǎ

拷打: đánh đập tù nhân (để lấy lời khai); tra tấn nặng nề; tra tấn

Cụm từ
靠得住kào de zhù

靠得住: đáng tin cậy; đáng tin tưởng

Cụm từ
烤电kǎo diàn

烤电: điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)

Cụm từ
靠垫kào diàn

靠垫: gối tựa lưng

Cụm từ
考订kǎo dìng

考订: kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
烤房kǎo fáng

烤房: phòng sấy; lò nướng

Cụm từ
考分kǎo fēn

考分: điểm; số điểm kỳ thi

Cụm từ
烤麸kǎo fū

烤麸: kao fu, một sản phẩm gluten mì xốp dùng trong ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
考纲kǎo gāng

考纲: đề cương kỳ thi (đề cương nội dung của kỳ thi, được công bố trước kỳ thi như hướng dẫn cho thí sinh) (viết tắt của 考試大綱|考试大纲[kao3 shi4 da4…

Viết tắt
考工记Kǎo gōng Jì

考工记: Khảo Công Ký, một hiệp ước công nghệ được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu

Cụm từ
尻骨kāo gǔ

尻骨: xương cụt; xương đuôi ở cuối cột sống

Cụm từ