Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
开原市
Kāi yuán shì

Khai Nguyên, thành phố cấp huyện ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
开远市
Kāi yuǎn shì

Kaiyuan, thành phố cấp huyện tại châu tự trị Hồng Hà, dân tộc Hani và dân tộc Di, Vân Nam

Cụm từ
开原县
Kāi yuán xiàn

huyện Kaiyuan ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
凯悦
Kǎi yuè

Hyatt (tập đoàn khách sạn); Hyatt Regency (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
开运竹
kāi yùn zhú

cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
开凿
kāi záo

đào (kênh, hầm, giếng, v.v.)

Cụm từ
开斋
kāi zhāi

ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn

Cụm từ
开斋节
Kāi zhāi jié

(Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

Cụm từ
开展
kāi zhǎn

khai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa

Cụm từ
开战
kāi zhàn

bắt đầu chiến tranh; giao chiến; chống lại

Cụm từ
开站
kāi zhàn

đưa vào hoạt động trạm xe buýt hoặc ga đường sắt mới

Cụm từ
开绽
kāi zhàn

bị sút chỉ

Cụm từ
开仗
kāi zhàng

bắt đầu chiến tranh; khai chiến

Cụm từ
开张
kāi zhāng

mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh

Cụm từ
开账
kāi zhàng

lập hoá đơn

Cụm từ
开漳圣王
Kāi zhāng shèng wáng

Thánh Vương khai sáng Chương Châu, thụy hiệu của tướng nhà Đường Trần Nguyên Quang (657-711) 陳元光|陈元光[Chen2 Yuan2 guang1]

Cụm từ
开征
kāi zhēng

bắt đầu thu thuế

Cụm từ
开支
kāi zhī

chi tiêu; khoản chi (LT:筆|笔[bi3], 項|项[xiang4]); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương

Khẩu ngữ
开州
Kāi zhōu

Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
开州区
Kāi zhōu Qū

Kaizhou, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
凯子
kǎi zi

(tiếng lóng) chàng trai giàu, ưa nhìn

Tiếng lóng xã hội
楷字
kǎi zì

chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
开宗明义
kāi zōng míng yì

tuyên bố ngay từ đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
开走
kāi zǒu

xe, tàu,... rời đi; lái đi

Cụm từ
开钻
kāi zuān

bắt đầu khoan

Cụm từ
开罪
kāi zuì

xúc phạm ai; gây mất lòng; khiến phật ý

Cụm từ
开足马力
kāi zú mǎ lì

tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể

Thành ngữ
咔叽
kǎ jī

màu kaki (từ mượn)

Cụm từ
卡介苗
kǎ jiè miáo

vắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin

Cụm từ
卡啦
kǎ lā

giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉[ka3 la1])

Cụm từ