卡斯蒂利亚·莱昂
Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Castilla, vương quốc Tây Ban Nha cổ; hiện nay là các tỉnh Castilla-Leon và Castilla-La Mancha của Tây Ban Nha
›卡方kǎ fāngchi bình phương (toán học)
›卡斯翠Kǎ sī cuìCastries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)
›卡昂Kǎ ángCaen (thị trấn Pháp)
›卡斯特里Kǎ sī tè lǐCastries, thủ đô của Saint Lucia
›卡斯特罗Kǎ sī tè luóCastro (tên); Fidel Castro hay Fidel Alejandro Castro Ruz (1926-2016), lãnh tụ cách mạng Cuba, thủ tướng…
›卡梅伦Kǎ méi lúnCameron (tên)
›卡斯特利翁Kǎ sī tè lì wēngCastellón
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.