Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
卡秋莎

Kǎ qiū shā

卡秋莎 là gì?

卡秋莎 [Kǎ qiū shā] có nghĩa là Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 卡秋莎 trong tiếng Việt

  1. Katyusha (tên)
  2. tên một bài hát thời chiến của Nga
  3. biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
  4. cũng viết là 喀秋莎

Cách đọc và ghi nhớ 卡秋莎

卡秋莎 được đọc là Kǎ qiū shā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Katyusha (tên); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của bệ phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II; cũng viết là 喀秋莎”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan