Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 93/143

精研jīng yán

精研: nghiên cứu cẩn thận; học tập chuyên sâu

Cụm từ
经筵jīng yán

经筵: nơi hoàng đế nghe giảng bài (truyền thống)

Cụm từ
经验jīng yàn

经验: kinh nghiệm; trải nghiệm

Cụm từ
惊艳jīng yàn

惊艳: đẹp choáng ngợp; đẹp ngỡ ngàng

Cụm từ
经验丰富jīng yàn fēng fù

经验丰富: kinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm

Cụm từ
敬仰jìng yǎng

敬仰: tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
旌阳Jīng yáng

旌阳: quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
景仰jǐng yǎng

景仰: ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
泾阳Jīng yáng

泾阳: huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
静养jìng yǎng

静养: tĩnh dưỡng; phục hồi; sự thư giãn hoàn toàn

Cụm từ
旌阳区Jīng yáng qū

旌阳区: quận Jingyang của thành phố Deyang 德陽市|德阳市[De2 yang2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
泾阳县Jīng yáng Xiàn

泾阳县: huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
井研县Jǐng yán xiàn

井研县: huyện Tỉnh Nghiên ở Nhạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên

Cụm từ
经验主义jīng yàn zhǔ yì

经验主义: chủ nghĩa kinh nghiệm

Cụm từ
敬业jìng yè

敬业: tận tâm với công việc

Cụm từ
精液jīng yè

精液: tinh dịch

Cụm từ
敬业乐群jìng yè lè qún

敬业乐群: cần mẫn và hòa đồng (thành ngữ); tỉ mỉ trong công việc và vui vẻ với đồng nghiệp

Thành ngữ
竞业条款jìng yè tiáo kuǎn

竞业条款: điều khoản không cạnh tranh (luật)

Cụm từ
敬意jìng yì

敬意: tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao

Cụm từ
精义jīng yì

精义: tinh hoa; yếu tố cốt lõi

Cụm từ
惊异jīng yì

惊异: kinh ngạc

Cụm từ
惊疑jīng yí

惊疑: bối rối

Cụm từ
静一静jìng yī jìng

静一静: để nghỉ ngơi; làm dịu một chút!; bình tĩnh một chút!

Cụm từ
静音jìng yīn

静音: yên lặng; im lặng; tắt tiếng

Cụm từ
晶莹jīng yíng

晶莹: lung linh và trong suốt

Cụm từ
汫濙jǐng yíng

汫濙: uốn khúc

Cụm từ
精英jīng yīng

精英: tinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh

Cụm từ
经营jīng yíng

经营: tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành

Cụm từ
菁英jīng yīng

菁英: tinh hoa

Cụm từ
经营费用jīng yíng fèi yòng

经营费用: chi phí kinh doanh; chi phí hoạt động

Cụm từ
经营管理和维护jīng yíng guǎn lǐ hé wéi hù

经营管理和维护: Quản trị kinh doanh và Bảo trì Hoạt động; OAM

Cụm từ
经营者jīng yíng zhě

经营者: giám đốc; người quản lý; người giao dịch

Cụm từ
精益求精jīng yì qiú jīng

精益求精: (thành ngữ) không ngừng cải thiện; liên tục hoàn thiện

Thành ngữ
精油jīng yóu

精油: tinh dầu

Cụm từ
经由jīng yóu

经由: thông qua

Cụm từ
境由心生jìng yóu xīn shēng

境由心生: tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới

Cụm từ
境域jìng yù

境域: lãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh

Cụm từ
境遇jìng yù

境遇: hoàn cảnh

Cụm từ
敬语jìng yǔ

敬语: kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)

Cụm từ
景遇jǐng yù

景遇: (văn học) hoàn cảnh

Cụm từ
精于jīng yú

精于: thành thạo về; tinh thông về; giỏi về

Cụm từ
靖宇Jìng yǔ

靖宇: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
鲸鱼jīng yú

鲸鱼: cá voi; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
晶圆jīng yuán

晶圆: wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)

Cụm từ
泾源Jīng yuán

泾源: huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
靖远Jìng yuǎn

靖远: huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
泾源县Jīng yuán xiàn

泾源县: huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ

Cụm từ
靖远县Jìng yuǎn xiàn

靖远县: huyện Jingyuan ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc

Cụm từ
精于此道jīng yú cǐ dào

精于此道: thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này

Cụm từ
靖宇县Jìng yǔ xiàn

靖宇县: huyện Jingyu ở Baishan 白山, Jilin

Cụm từ
鲸鱼座Jīng yú zuò

鲸鱼座: chòm sao Kình Ngư

Cụm từ
敬赠jìng zèng

敬赠: kính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm

Cụm từ
精湛jīng zhàn

精湛: tuyệt vời; tinh xảo

Cụm từ
精障jīng zhàng

精障: rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障礙|精神障碍[jing1 shen2 zhang4 ai4]) (Đài Loan)

Viết tắt
京兆jīng zhào

京兆: kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
惊蛰Jīng zhé

惊蛰: Kinh Trập hoặc Sâu nở, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 6-20 tháng Ba

Cụm từ
经侦jīng zhēn

经侦: điều tra tội phạm kinh tế

Cụm từ
竞争jìng zhēng

竞争: cạnh tranh; cuộc thi

Cụm từ
竞争产品jìng zhēng chǎn pǐn

竞争产品: sản phẩm cạnh tranh; sản phẩm của đối thủ

Cụm từ
竞争对手jìng zhēng duì shǒu

竞争对手: đối thủ; đối thủ cạnh tranh

Cụm từ