敬语
kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)
kính ngữ (ví dụ: trong ngữ pháp ngôn ngữ phương Đông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự
›敬请jìng qǐngkính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
›敬赠jìng zèngkính tặng; trân trọng gửi tặng; tặng phẩm
›敬老院jìng lǎo yuànnhà kính trọng người già; viện dưỡng lão
›敬辞jìng cílời lẽ kính trọng; cách diễn đạt lễ phép
›敬重jìng zhòngkính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
›敬称jìng chēngxưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
›敬礼jìng lǐchào kính; nghi thức chào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.