精于此道
thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành thạo về; tinh thông về; giỏi về
›精挑细选jīng tiāo xì xuǎnlựa chọn rất cẩn thận
›精明jīng míngtinh tường; nhạy bén; thông minh
›精打光jīng dǎ guāngkhông còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền
›精明能干jīng míng néng gànthông minh và có năng lực
›精怪jīng guàisinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
›精心jīng xīnhết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết
›精气神jīng qì shénba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.