精于 là gì?
精于 [jīng yú] có nghĩa là thành thạo về; tinh thông về; giỏi về.
Nghĩa của từ 精于 trong tiếng Việt
- thành thạo về
- tinh thông về
- giỏi về
Cách đọc và ghi nhớ 精于
精于 được đọc là jīng yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành thạo về; tinh thông về; giỏi về”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .