Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精于精於

jīng yú

精于 là gì?

精于 [jīng yú] có nghĩa là thành thạo về; tinh thông về; giỏi về.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精于 trong tiếng Việt

  1. thành thạo về
  2. tinh thông về
  3. giỏi về

Cách đọc và ghi nhớ 精于

精于 được đọc là jīng yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành thạo về; tinh thông về; giỏi về”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan