精义
tinh hoa; yếu tố cốt lõi
tinh hoa; yếu tố cốt lõi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh
›精华jīng huáđặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn
›精美jīng měitinh xảo; thanh lịch; đẹp
›精致jīng zhìtinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
›精索静脉曲张jīng suǒ jìng mài qū zhānggiãn tĩnh mạch thừng tinh (y học)
›精虫jīng chóngtinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)
›精索jīng suǒthừng tinh (giải phẫu)
›精虫冲脑jīng chóng chōng nǎonghĩa đen: tinh trùng xông lên não; nghĩa bóng: bị dục vọng lấn át
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.