境遇 là gì?
境遇 [jìng yù] có nghĩa là hoàn cảnh.
Nghĩa của từ 境遇 trong tiếng Việt
hoàn cảnh
Cách đọc và ghi nhớ 境遇
境遇 được đọc là jìng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàn cảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
境遇 [jìng yù] có nghĩa là hoàn cảnh.
hoàn cảnh
境遇 được đọc là jìng yù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hoàn cảnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .