精英
tinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh
tinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh
精英 thường mang nghĩa “tinh hoa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 精英, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn
›精义jīng yìtinh hoa; yếu tố cốt lõi
›精虫jīng chóngtinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)
›精虫冲脑jīng chóng chōng nǎonghĩa đen: tinh trùng xông lên não; nghĩa bóng: bị dục vọng lấn át
›精美jīng měitinh xảo; thanh lịch; đẹp
›精装jīng zhuāngbìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]
›精致jīng zhìtinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã
›精制jīng zhìtinh chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.