景仰
ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu danh lam thắng cảnh
›景宁Jǐng nínghuyện tự trị dân tộc She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›景宁畲族自治县Jǐng níng Shē zú Zì zhì xiànhuyện tự trị tộc người She Jingning ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›景宁畲乡Jǐng níng Shē xiānghuyện tự trị dân tộc Thái Nùng (She) Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›景宁县Jǐng níng xiànhuyện tự trị dân tộc She Cảnh Ninh ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
›景山Jǐng shānJingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)
›景山公园Jǐng shān Gōng yuánCông viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)
›景德镇Jǐng dé zhènthành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.