景仰 là gì?
景仰 [jǐng yǎng] có nghĩa là ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn.
Nghĩa của từ 景仰 trong tiếng Việt
- ngưỡng mộ
- tôn kính
- ngước nhìn
Cách đọc và ghi nhớ 景仰
景仰 được đọc là jǐng yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .