Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
家徒四壁
jiā tú sì bì

nghĩa đen: nhà chỉ có bốn bức tường trống trơn (thành ngữ); nghĩa là rất nghèo; khốn khổ

Thành ngữ
甲烷
jiǎ wán

mê-tan CH4

Cụm từ
贾汪
Jiǎ wāng

quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
贾汪区
Jiǎ wāng qū

quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
夹娃娃
jiā wá wa

(khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)

Khẩu ngữ
价位
jià wèi

mức giá

Cụm từ
加委
jiā wěi

(cơ quan chính phủ) bổ nhiệm (người được đơn vị trực thuộc hoặc tổ chức phi chính phủ tiến cử)

Cụm từ
夹尾巴
jiā wěi ba

cúp đuôi

Cụm từ
加温
jiā wēn

đun nóng; thêm hơi ấm; tăng nhiệt độ; nghĩa bóng: kích thích

Cụm từ
颊窝
jiá wō

ló đồng tiền; hố cảm nhiệt trên mặt rắn

Cụm từ
加沃特
jiā wò tè

điệu gavotte, điệu nhảy Pháp thịnh hành thế kỷ 18 (từ mượn)

Cụm từ
家务
jiā wù

công việc nhà; việc nhà

Cụm từ
甲午
jiǎ wǔ

năm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014

Cụm từ
家务活
jiā wù huó

việc nhà

Cụm từ
甲午战争
Jiǎ wǔ Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)

Cụm từ
加息
jiā xī

tăng lãi suất

Cụm từ
佳县
Jiā Xiàn

huyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
假仙
jiǎ xiān

(Đài Loan) giả vờ; làm bộ (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-sian])

Cụm từ
夹馅
jiā xiàn

nhồi (thực phẩm); có nhân

Cụm từ
甲仙
Jiǎ xiān

Jiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
郏县
Jiá xiàn

huyện Gia, Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
假想
jiǎ xiǎng

tưởng tượng; ảo; hình dung; giả thuyết

Cụm từ
假象
jiǎ xiàng

vẻ bề ngoài giả; vỏ bọc

Cụm từ
嘉祥
Jiā xiáng

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
家乡
jiā xiāng

quê hương; nơi sinh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
家乡菜
jiā xiāng cài

món ăn địa phương; ẩm thực địa phương

Cụm từ
假想敌
jiǎ xiǎng dí

lực lượng đối kháng (trong trò chơi chiến tranh); kẻ thù giả định (trong nghiên cứu chiến lược)

Cụm từ
家乡话
jiā xiāng huà

tiếng mẹ đẻ; tiếng địa phương

Cụm từ
嘉祥县
Jiā xiáng Xiàn

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ
假象牙
jiǎ xiàng yá

chất celluloid

Cụm từ