泾源
huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
›泾川县Jīng chuān xiànhuyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›泾县Jīng Xiànhuyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
›泾川Jīng chuānhuyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›泾阳Jīng yánghuyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›泾阳县Jīng yáng Xiànhuyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
›浸透jìn tòungâm; thấm đẫm; ướt sũng; thấm qua
›浸猪笼jìn zhū lóngdìm ai đó trong giỏ đan, một hình thức của 沉潭[chen2 tan2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.