境由心生
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
tâm thái quyết định cách ta nhìn thế giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
›坚称jiān chēngkhẳng định; nhất quyết
›境外jìng wàibên ngoài biên giới (của một quốc gia)
›境域jìng yùlãnh thổ; miền; lĩnh vực; trạng thái; điều kiện; tình huống; hoàn cảnh
›境内外jìng nèi wàitrong và ngoài biên giới; trong nước và nước ngoài; trong và ngoài nước
›境内jìng nèibên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
›坚贞jiān zhēnkiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
›境况jìng kuànghoàn cảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.