Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
兼有
jiān yǒu

kết hợp; có cả hai

Cụm từ
剑鱼
jiàn yú

cá kiếm

Cụm từ
监狱
jiān yù

nhà tù

Cụm từ
箭鱼
jiàn yú

biến thể của 劍魚|剑鱼[jian4 yu2]

Cụm từ
鉴于
jiàn yú

xét thấy; thấy rằng; xem xét; vì

Cụm từ
减员
jiǎn yuán

giảm số lượng nhân sự; trải qua việc giảm số lượng nhân sự

Cụm từ
菅原
Jiān yuán

Sugawara (tên họ Nhật Bản)

Cụm từ
僭越
jiàn yuè

chiếm quyền; vượt quá thẩm quyền của mình

Cụm từ
俭约
jiǎn yuē

tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

Cụm từ
检阅
jiǎn yuè

duyệt xét; duyệt binh (quân đội, v.v.); duyệt quân sự

Cụm từ
简约
jiǎn yuē

sơ sài; súc tích; rút gọn

Cụm từ
践约
jiàn yuē

giữ lời hứa; tôn trọng thỏa thuận

Cụm từ
蹇运
jiǎn yùn

xui xẻo; vận đen

Cụm từ
检孕棒
jiǎn yùn bàng

bộ dụng cụ thử thai tại nhà

Cụm từ
剑鱼座
Jiàn yú zuò

Dorado (chòm sao)

Cụm từ
减灾
jiǎn zāi

thực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh hưởng)

Cụm từ
舰载
jiàn zài

trên tàu (hệ thống radar, v.v.); trên hạm; máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰载机
jiàn zài jī

máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
建造
jiàn zào

xây dựng; kiến tạo

Cụm từ
减噪
jiǎn zào

giảm tiếng ồn

Cụm từ
拣择
jiǎn zé

(văn học) tuyển chọn; lựa chọn

Cụm từ
简则
jiǎn zé

quy tắc chung; nguyên tắc đơn giản

Cụm từ
俭则不缺
jiǎn zé bù quē

(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
奸贼
jiān zéi

kẻ phản bội; tên cướp xảo quyệt

Cụm từ
奸诈
jiān zhà

xảo trá; quỷ quyệt; một kẻ lưu manh

Cụm từ
尖扎
Jiān zhā

huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
煎炸
jiān zhá

chiên

Cụm từ
尖窄
jiān zhǎi

nhọn; hẹp lại

Cụm từ
简章
jiǎn zhāng

danh sách quy tắc súc tích; tờ rơi; tập sách mỏng

Cụm từ
肩章
jiān zhāng

cầu vai; vòng đeo vai; phù hiệu vai

Cụm từ