解决解決
解决 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 解决 trong tiếng Việt
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề); loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)