姐姐 là gì?
姐姐 [jiě jie] có nghĩa là chị gái; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 姐姐 trong tiếng Việt
- chị gái
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 姐姐
姐姐 được đọc là jiě jie, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chị gái; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .