节间
giữa các khớp
giữa các khớp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động vật chân đốt, động vật có cơ thể phân đốt và chân khớp; giống như 節肢動物|节肢动物[jie2 zhi1 dong4 wu4]
›节录jié lùtrích xuất; trích dẫn; đoạn trích
›节电jié diàntiết kiệm điện; chế độ tiết kiệm điện
›节选jié xuǎntrích đoạn; lựa chọn (từ một cuốn sách); chọn; lựa chọn một đoạn trích
›节食jié shítiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
›节余jié yútiết kiệm; khoản tiết kiệm
›节骨眼jiē gu yǎn(phương ngữ) thời điểm quan trọng; khoảnh khắc quyết định; phát âm ở Đài Loan [jie2 gu5 yan3]
›节能灯jié néng dēngđèn huỳnh quang compact (CFL)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.