节间 là gì?
节间 [jié jiān] có nghĩa là giữa các khớp.
Nghĩa của từ 节间 trong tiếng Việt
giữa các khớp
Cách đọc và ghi nhớ 节间
节间 được đọc là jié jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giữa các khớp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .