结局
kết cục; kết thúc
kết cục; kết thúc
结局 thường mang nghĩa “kết cục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 结局, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc; đoạn kết; kết luận
›结幕jié mùcảnh cuối (của vở kịch); đoạn kết
›结彩jié cǎitrang trí; treo đèn kết hoa
›结婚证jié hūn zhènggiấy chứng nhận kết hôn
›结拜jié bàikết nghĩa anh em hoặc chị em; kết nghĩa (anh em)
›结巴jiē banói lắp
›结对子jié duì zi(hai bên, ví dụ: cảnh sát và cộng đồng) hợp tác; bắt cặp; hình thành hiệp hội hợp tác
›结帐jié zhàngtrả hóa đơn; tính toán chốt sổ; cũng viết 結賬|结账
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.