Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
蹇修
jiǎn xiū

người mai mối; bà mối

Cụm từ
见习医生
jiàn xí yī shēng

bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习医师
jiàn xí yī shī

bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习员
jiàn xí yuán

nhân viên thực tập

Cụm từ
兼蓄
jiān xù

chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp

Cụm từ
拣选
jiǎn xuǎn

lựa chọn; chọn lọc

Cụm từ
俭学
jiǎn xué

sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Cụm từ
减削
jiǎn xuē

giảm; bớt

Cụm từ
湔雪
jiān xuě

xoá bỏ (nỗi nhục); rửa sạch oan khuất

Cụm từ
监学
jiān xué

quan trường chịu trách nhiệm giám sát học sinh (xưa)

Cụm từ
见血封喉树
jiàn xuè fēng hóu shù

Antiaris toxicaria (thực vật)

Cụm từ
简讯
jiǎn xùn

bản tin; ngắn gọn; (Đài Loan) tin nhắn SMS

Cụm từ
尖牙
jiān yá

răng nanh; ngà

Cụm từ
减压
jiǎn yā

giảm áp lực; thư giãn

Cụm từ
监押
jiān yā

nhà giam; giam giữ

Cụm từ
减压表
jiǎn yā biǎo

bảng giảm áp

Cụm từ
减压病
jiǎn yā bìng

bệnh giảm áp; chứng giảm áp; cũng gọi là 減壓症|减压症[jian3 ya1 zheng4]

Cụm từ
减压程序
jiǎn yā chéng xù

lịch trình giảm áp

Cụm từ
建言
jiàn yán

đưa ra đề xuất; phát biểu (quan điểm, ý kiến, v.v.); đề xuất; lời khuyên; ý tưởng

Cụm từ
检验
jiǎn yàn

kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm

Cụm từ
腱炎
jiàn yán

viêm gân

Cụm từ
荐言
jiàn yán

giới thiệu (bằng lời); đề nghị

Cụm từ
谏言
jiàn yán

lời khuyên; khuyên nhủ

Cụm từ
建阳
Jiàn yáng

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
简阳
Jiǎn yáng

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
建阳市
Jiàn yáng shì

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
简阳市
Jiǎn yáng shì

Jianyang, thành phố cấp huyện ở Ziyang 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
见阎王
jiàn Yán wáng

(khẩu ngữ) gặp tổ tiên; đi chầu trời; chết

Khẩu ngữ
检验医学
jiǎn yàn yī xué

y học xét nghiệm

Cụm từ
简言之
jiǎn yán zhī

nói một cách đơn giản; để nói đơn giản; ngắn gọn

Cụm từ