阶级
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
阶级 thường mang nghĩa “giai cấp xã hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 阶级 cùng cụm 无产阶级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giai cấp vô sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai cấp tư sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai cấp trung lưu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giai cấp công nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai cấp xã hội
›阶段jiē duàngiai đoạn; phần; thời kỳ; kỳ; LT:個|个[ge4]
›阶级斗争jiē jí dòu zhēngđấu tranh giai cấp
›阶段性jiē duàn xìngcụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo…
›阶级成分jiē jí chéng fènthành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
›阶位jiē wèithứ tự; cấp bậc; mức độ
›阶乘jiē chénggiai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120
›际会jì huìcơ hội; dịp may
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.