Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chỉ huy; thuyền trưởng (của tàu chiến)
gặp chiêu nào, gỡ chiêu đó; đầy mưu lược
thực phẩm chiên
Huyện Kiêm Tra ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黃南藏族自治州|黄南藏族自治州[Huang2 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
dầu chiên
kiểm tra (sức khỏe, an toàn xe cộ, môi trường,...)
thêm sức (nghi lễ Công giáo)
kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
hấp thụ sốc; giảm rung
hấp thụ sốc; giảm chấn
Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư thời nhà Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng đến Phật giáo Nhật Bản
trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
thành lập chính quyền; đặc biệt chỉ cuộc tiếp quản của cộng sản năm 1949
xác minh; kiểm tra
chứng kiến; chứng cứ; bằng chứng
phát động hoặc tham gia cuộc viễn chinh trừng phạt
xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]
giám định; xác minh; xác thực; điều tra pháp y
nhân chứng (một sự việc); người làm chứng (một giao dịch pháp lý)
Jianzhen hoặc Ganjin (688-763), nhà sư Phật giáo thời Đường, người đã sang Nhật Bản sau nhiều lần cố gắng không thành công, có ảnh hưởng trong Phật giáo Nhật Bản
thêm sức (nghi lễ Công giáo)
bộ giảm xóc
giày giảm chấn
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
cắt tỉa (cành, v.v.)
nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí
kiên trì; tiếp tục duy trì; kiên định; bám vào điều gì; ngoan cố
bền vững và tinh tế