接近
tiếp cận; đến gần
tiếp cận; đến gần
接近 thường mang nghĩa “tiếp cận; đến gần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 接近, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến liên tiếp
›接着jiē zhebắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn…
›接连jiē liánliên tục; liên tiếp; kế tiếp
›接触不良jiē chù bù liángtiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
›接触jiē chùchạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
›接见jiē jiàntiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn
›接风jiē fēngtổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng
›接驳jiē bókết nối; chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.