节假日 là gì?
节假日 [jié jià rì] có nghĩa là ngày nghỉ công cộng.
Nghĩa của từ 节假日 trong tiếng Việt
ngày nghỉ công cộng
Cách đọc và ghi nhớ 节假日
节假日 được đọc là jié jià rì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngày nghỉ công cộng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .