Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
结界結界

jié jiè

结界 là gì?

结界 [jié jiè] có nghĩa là (Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực; rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界 "kekkai").

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 结界 trong tiếng Việt

  1. (Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành
  2. nơi được chỉ định như vậy
  3. (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực
  4. rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界 "kekkai")

Cách đọc và ghi nhớ 结界

结界 được đọc là jié jiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực; rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan