结界 là gì?
结界 [jié jiè] có nghĩa là (Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực; rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界 "kekkai").
Nghĩa của từ 结界 trong tiếng Việt
- (Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành
- nơi được chỉ định như vậy
- (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực
- rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界 "kekkai")
Cách đọc và ghi nhớ 结界
结界 được đọc là jié jiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Phật giáo) chỉ định ranh giới của nơi linh thiêng nơi chư tăng tu hành; nơi được chỉ định như vậy; (tiểu thuyết giả tưởng) trường lực; rào cản vô hình (mượn từ chữ Hán Nhật 結界…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .