Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
江达县
Jiāng dá xiàn

huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
奖得主
jiǎng dé zhǔ

người nhận giải; người thắng giải

Cụm từ
降低
jiàng dī

giảm; hạ thấp; hạ xuống

Cụm từ
降调
jiàng diào

ngữ điệu giảm (ngôn ngữ học); hạ tông của giai điệu; giáng chức

Cụm từ
降低利率
jiàng dī lì lǜ

giảm lãi suất

Cụm từ
江东
Jiāng dōng

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江东区
Jiāng dōng qū

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
豇豆
jiāng dòu

đậu đũa; đậu mắt đen

Cụm từ
江都
Jiāng dū

Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
茳芏
jiāng dù

Cyperus malaccensis

Cụm từ
江都市
Jiāng dū shì

Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
剑阁
Jiàn gé

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
坚戈
jiān gē

tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)

Cụm từ
贱格
jiàn gé

đê tiện

Cụm từ
间隔
jiàn gé

khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)

Cụm từ
间隔号
jiàn gé hào

dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Cụm từ
尖阁列岛
Jiān gé Liè dǎo

Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 釣魚島|钓鱼岛[Diao4 yu2 Dao3]), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle

Cụm từ
间隔摄影
jiàn gé shè yǐng

nhiếp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
剑阁县
Jiàn gé xiàn

huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên

Cụm từ
降幅
jiàng fú

mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.); sự suy giảm; sự sụt giảm

Cụm từ
降福
jiàng fú

phúc lành từ trời

Cụm từ
江干
Jiāng gān

Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江干区
Jiāng gān Qū

Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
降格
jiàng gé

hạ cấp; giảm tiêu chuẩn; mất phẩm giá; nhục nhã

Cụm từ
蒋公
Jiǎng gōng

tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]

Cụm từ
将功补过
jiāng gōng bǔ guò

chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)

Thành ngữ
将功赎罪
jiāng gōng shú zuì

chuộc tội bằng hành động lập công

Cụm từ
将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]

Cụm từ
酱瓜
jiàng guā

dưa chuột muối

Cụm từ
将官
jiàng guān

tướng quân đội

Cụm từ