Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
người nhận giải; người thắng giải
giảm; hạ thấp; hạ xuống
ngữ điệu giảm (ngôn ngữ học); hạ tông của giai điệu; giáng chức
giảm lãi suất
quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
đậu đũa; đậu mắt đen
Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
Cyperus malaccensis
Jiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1], Giang Tô
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn)
đê tiện
khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)
dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)
Quần đảo Senkaku (tên Nhật Bản của quần đảo Điếu Ngư 釣魚島|钓鱼岛[Diao4 yu2 Dao3]), còn được gọi là Quần đảo Pinnacle
nhiếp ảnh tua nhanh thời gian
huyện Jiange ở Quảng Nguyên 廣元|广元[Guang3 yuan2], Tứ Xuyên
mức độ giảm (về giá cả, số lượng, v.v.); sự suy giảm; sự sụt giảm
phúc lành từ trời
Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
hạ cấp; giảm tiêu chuẩn; mất phẩm giá; nhục nhã
tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
chuộc lỗi bằng cách lập công (thành ngữ)
chuộc tội bằng hành động lập công
xem 將功贖罪|将功赎罪[jiang1 gong1 shu2 zui4]
dưa chuột muối
tướng quân đội