Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
角钉角釘

jiǎo dīng

角钉 là gì?

角钉 [jiǎo dīng] có nghĩa là bát góc (để cố định góc khung tranh, v.v.); đinh nhỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 角钉 trong tiếng Việt

  1. bát góc (để cố định góc khung tranh, v.v.)
  2. đinh nhỏ

Cách đọc và ghi nhớ 角钉

角钉 được đọc là jiǎo dīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bát góc (để cố định góc khung tranh, v.v.); đinh nhỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan