Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
交叉点交叉點

jiāo chā diǎn

交叉点 là gì?

交叉点 [jiāo chā diǎn] có nghĩa là giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 交叉点 trong tiếng Việt

  1. giao lộ
  2. ngã tư
  3. (hình học) điểm giao cắt

Cách đọc và ghi nhớ 交叉点

交叉点 được đọc là jiāo chā diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan