交叉点 là gì?
交叉点 [jiāo chā diǎn] có nghĩa là giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt.
Nghĩa của từ 交叉点 trong tiếng Việt
- giao lộ
- ngã tư
- (hình học) điểm giao cắt
Cách đọc và ghi nhớ 交叉点
交叉点 được đọc là jiāo chā diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .