Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
交底

jiāo dǐ

交底 là gì?

交底 [jiāo dǐ] có nghĩa là cho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 交底 trong tiếng Việt

  1. cho ai biết chi tiết (về việc gì)
  2. đặt hết quân bài lên bàn

Cách đọc và ghi nhớ 交底

交底 được đọc là jiāo dǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan