Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
校场校場

jiào chǎng

校场 là gì?

校场 [jiào chǎng] có nghĩa là bãi tập quân sự.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 校场 trong tiếng Việt

bãi tập quân sự

Cách đọc và ghi nhớ 校场

校场 được đọc là jiào chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bãi tập quân sự”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan