交代
交代 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 交代 trong tiếng Việt
bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu
bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu