交叉火力 là gì?
交叉火力 [jiāo chā huǒ lì] có nghĩa là làn đạn giao nhau.
Nghĩa của từ 交叉火力 trong tiếng Việt
làn đạn giao nhau
Cách đọc và ghi nhớ 交叉火力
交叉火力 được đọc là jiāo chā huǒ lì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làn đạn giao nhau”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .