交差 là gì?
交差 [jiāo chāi] có nghĩa là báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Nghĩa của từ 交差 trong tiếng Việt
báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
Cách đọc và ghi nhớ 交差
交差 được đọc là jiāo chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .