Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
江安
Jiāng ān

huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江岸
Jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
箭杆
jiàn gǎn

thân tên

Cụm từ
江岸区
Jiāng àn qū

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江安县
Jiāng ān xiàn

huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江八点
Jiāng bā diǎn

Tám đề xuất của Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày trong bài phát biểu năm 1995

Cụm từ
桨板
jiǎng bǎn

môn chèo ván đứng (SUP); ván chèo đứng; lưỡi của chân vịt; lưỡi chèo

Cụm từ
江北
Jiāng běi

Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang

Cụm từ
奖杯
jiǎng bēi

cúp chiến thắng

Cụm từ
江北区
Jiāng běi Qū

Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江边
jiāng biān

bờ sông

Cụm từ
姜饼
jiāng bǐng

bánh gừng

Cụm từ
讲不通
jiǎng bù tōng

không có lý

Cụm từ
将才
jiàng cái

chỉ huy tài năng (quân sự)

Cụm từ
疆场
jiāng chǎng

chiến trường

Cụm từ
降尘
jiàng chén

bụi rơi; lắng đọng (núi lửa, hạt nhân v.v.); chất dạng hạt

Cụm từ
奖惩
jiǎng chéng

thưởng và phạt

Cụm từ
江城哈尼族彝族自治县
Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
江城区
Jiāng chéng qū

quận Giang Thành của thành phố Dương Giang 陽江市|阳江市[Yang2 jiang1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
江城县
Jiāng chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
僵持
jiāng chí

bế tắc

Cụm từ
奖池
jiǎng chí

(cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Cụm từ
奖酬
jiǎng chóu

khuyến khích; thù lao

Cụm từ
江川
Jiāng chuān

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
江川县
Jiāng chuān xiàn

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
讲辞
jiǎng cí

bài giảng

Cụm từ
将错就错
jiāng cuò jiù cuò

nghĩa đen: sai thì sai (thành ngữ); làm tốt nhất sau khi mắc lỗi; chấp nhận sai lầm và thích nghi với nó; làm cho qua chuyện

Thành ngữ
江达
Jiāng dá

huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
讲到
jiǎng dào

nói về việc gì

Cụm từ
讲道
jiǎng dào

thuyết giảng; bài giảng

Cụm từ