教程
khóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
khóa học (thường dùng trong tiêu đề sách)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tân ngữ khoảng năm 2018) đáng được dùng làm ví dụ trong sách giáo khoa; mẫu mực; kinh điển; điển hình
›教科书jiào kē shūsách giáo khoa; LT:本[ben3]
›教科文组织Jiào Kē Wén Zǔ zhīUNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc
›教练jiào liànngười hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao; huấn luyện viên; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›教练员jiào liàn yuánhuấn luyện viên; nhân sự huấn luyện
›教练机jiào liàn jīmáy bay huấn luyện
›教研室jiào yán shìvăn phòng giảng dạy và nghiên cứu
›教义jiào yìtín điều; giáo lý; lời dạy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.