Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
降级
jiàng jí

giáng chức; xuống hạng; làm giảm

Cụm từ
讲价
jiǎng jià

mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả

Cụm từ
降价
jiàng jià

giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn

Cụm từ
疆界
jiāng jiè

biên giới; ranh giới

Cụm từ
讲解
jiǎng jiě

giải thích

Cụm từ
降解
jiàng jiě

(hóa học) phân hủy; phân giải

Cụm từ
降结肠
jiàng jié cháng

đại tràng xuống (giải phẫu); phần thứ ba của ruột già

Cụm từ
蒋介石
Jiǎng Jiè shí

Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975

Cụm từ
讲解员
jiǎng jiě yuán

hướng dẫn viên

Cụm từ
将计就计
jiāng jì jiù jì

gậy ông đập lưng ông (thành ngữ)

Thành ngữ
将近
jiāng jìn

gần như; hầu như; gần tới

Cụm từ
江津
Jiāng jīn

Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
犟劲
jiàng jìn

bướng bỉnh; kiên cường

Cụm từ
奖金
jiǎng jīn

tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm

Cụm từ
蒋经国
Jiǎng Jīng guó

Tưởng Kinh Quốc (1910-1988), con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988

Cụm từ
将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

quan sát hiện tại để nghiên cứu quá khứ

Cụm từ
江津区
Jiāng jīn Qū

Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
犟劲儿
jiàng jìn r

biến thể er hoá của 犟勁|犟劲[jiang4 jin4]

Cụm từ
将就
jiāng jiu

chấp nhận (một cách miễn cưỡng); chịu đựng

Cụm từ
讲究
jiǎng jiu

chú trọng; chọn lọc kỹ lưỡng; chọn một cách tao nhã

Cụm từ
僵局
jiāng jú

bế tắc; đình trệ

Cụm từ
将军
jiāng jūn

tướng; quân nhân cấp cao; chiếu tướng hoặc chiếu bí; bóng: làm cho lúng túng; thách thức; đặt ai đó vào tình huống khó xử

Cụm từ
将军肚
jiāng jūn dù

bụng phệ

Cụm từ
将军肚子
jiāng jūn dù zi

bụng bia (mang tính khen)

Cụm từ
讲课
jiǎng kè

dạy; giảng bài

Cụm từ
江口
Jiāng kǒu

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
江口县
Jiāng kǒu Xiàn

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
将来
jiāng lái

trong tương lai; tương lai; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
江郎才尽
Jiāng láng cái jìn

Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ); bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo; bị tắc ý tưởng khi viết

Thành ngữ
将乐
Jiāng lè

Jiangle, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ