Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 37/143

教坏jiāo huài

教坏: làm hư; hướng dẫn sai (ai đó)

Cụm từ
脚踝jiǎo huái

脚踝: mắt cá chân

Cụm từ
交换jiāo huàn

交换: trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán

Cụm từ
交欢jiāo huān

交欢: có quan hệ thân thiết với nhau; giao hợp

Cụm từ
交还jiāo huán

交还: trả lại; giao trả

Cụm từ
叫唤jiào huan

叫唤: kêu lên; sủa ra âm thanh

Cụm từ
交换代数jiāo huàn dài shù

交换代数: (toán) đại số giao hoán

Cụm từ
交换代数学jiāo huàn dài shù xué

交换代数学: (toán) đại số giao hoán

Cụm từ
交换端jiāo huàn duān

交换端: cổng chuyển mạch

Cụm từ
娇黄jiāo huáng

娇黄: vàng nhạt

Cụm từ
教皇Jiào huáng

教皇: Giáo hoàng Công giáo La Mã; Giáo Tông Tối Cao

Cụm từ
焦黄jiāo huáng

焦黄: vàng úa; vàng và héo; tái nhợt

Cụm từ
交换机jiāo huàn jī

交换机: bộ chuyển mạch (viễn thông)

Cụm từ
交换价值jiāo huàn jià zhí

交换价值: giá trị trao đổi

Cụm từ
交换技术jiāo huàn jì shù

交换技术: công nghệ chuyển mạch

Cụm từ
交换律jiāo huàn lǜ

交换律: quy tắc giao hoán xy = yx (toán học)

Cụm từ
交换码jiāo huàn mǎ

交换码: mã hoán đổi; mã hóa máy tính cho ký tự, bao gồm cả tiếng Trung

Cụm từ
交换器jiāo huàn qì

交换器: (viễn thông hoặc mạng) thiết bị chuyển mạch

Cụm từ
交换网路jiāo huàn wǎng lù

交换网路: mạng chuyển mạch

Cụm từ
交换虚电路jiāo huàn xū diàn lù

交换虚电路: mạch ảo chuyển mạch; SVC

Cụm từ
交换以太网络jiāo huàn yǐ tài wǎng luò

交换以太网络: Ethernet chuyển mạch

Cụm từ
叫化子jiào huā zi

叫化子: biến thể của 叫花子[jiao4 hua1 zi5]

Cụm từ
叫花子jiào huā zi

叫花子: người ăn xin

Cụm từ
交汇jiāo huì

交汇: chảy cùng nhau; ngã ba (sông, luồng không khí, đường); hợp tác (quốc tế)

Cụm từ
交汇jiāo huì

交汇: biến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)

Cụm từ
交会jiāo huì

交会: gặp gỡ; hội ngộ; hội tụ; thanh toán

Cụm từ
教会jiào huì

教会: giáo hội Cơ đốc

Cụm từ
教诲jiào huì

教诲: (văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo

Cụm từ
角回jiǎo huí

角回: hồi góc (nếp cuộn của não)

Cụm từ
交汇处jiāo huì chù

交汇处: ngã ba (hai dòng sông); giao lộ (đường); nút giao thông (vận tải)

Cụm từ
搅混jiǎo hun

搅混: trộn; hòa trộn

Cụm từ
交火jiāo huǒ

交火: cuộc đấu súng; bắn nhau

Cụm từ
交货jiāo huò

交货: giao hàng

Cụm từ
搅和jiǎo huo

搅和: trộn; hoà lẫn; (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng; (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)

Cụm từ
缴获jiǎo huò

缴获: thu giữ; tịch thu

Cụm từ
交货期jiāo huò qī

交货期: thời gian giao hàng (thời gian giữa đặt hàng và nhận hàng); ngày giao hàng

Cụm từ
礁湖星云Jiāo hú xīng yún

礁湖星云: Tinh vân Đầm Phá M8

Cụm từ
交际jiāo jì

交际: giao tiếp; quan hệ xã hội

Cụm từ
交集jiāo jí

交集: (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp; (toán học) (lý thuyết…

Cụm từ
叫鸡jiào jī

叫鸡: gà trống; con gà; (tiếng lóng) (tiếng Quảng Đông) đi mua dâm

Tiếng lóng xã hội
搅基jiǎo jī

搅基: xem 搞基[gao3 ji1]

Cụm từ
焦急jiāo jí

焦急: lo lắng; sốt ruột

Cụm từ
交加jiāo jiā

交加: (hai hoặc nhiều thứ) xảy ra cùng lúc; hòa lẫn; đi kèm với nhau

Cụm từ
绞架jiǎo jià

绞架: giá treo cổ; giàn giáo tử

Cụm từ
矫健jiǎo jiàn

矫健: khỏe mạnh và cường tráng; sung sức

Cụm từ
脚尖jiǎo jiān

脚尖: đầu ngón chân

Cụm từ
椒江Jiāo jiāng

椒江: quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
椒江区Jiāo jiāng qū

椒江区: quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市[Tai1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
交角jiāo jiǎo

交角: (toán) góc giao nhau

Cụm từ
僬僬jiāo jiāo

僬僬: (cổ) sáng suốt; (cổ) nhộn nhịp

Cụm từ
皎皎jiǎo jiǎo

皎皎: trong sáng và rực rỡ

Cụm từ
矫矫jiǎo jiǎo

矫矫: dũng cảm; anh dũng; xuất chúng

Cụm từ
缴交jiǎo jiāo

缴交: nộp; giao

Cụm từ
娇娇女jiāo jiāo nǚ

娇娇女: cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có

Cụm từ
佼佼者jiǎo jiǎo zhě

佼佼者: nhân vật nổi tiếng; xuất sắc (người, công ty, v.v.)

Cụm từ
皎皎者易污jiǎo jiǎo zhě yì wū

皎皎者易污: Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)

Thành ngữ
交接jiāo jiē

交接: (của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ tình dục

Cụm từ
交界jiāo jiè

交界: ranh giới chung; biên giới chung

Cụm từ
交睫jiāo jié

交睫: nhắm mắt (tức là ngủ)

Cụm từ
交结jiāo jié

交结: kết giao; tiếp xúc; kết nối

Cụm từ