角度
góc; quan điểm
góc; quan điểm
角度 thường mang nghĩa “góc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 角度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ê ke (dụng cụ đo góc vuông)
›角弓反张jiǎo gōng fǎn zhāngchứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não
›角曲尺jiǎo qū chǐthước đo góc (dụng cụ đo góc)
›角回jiǎo huíhồi góc (nếp cuộn của não)
›角椅jiǎo yǐghế thiết kế để đặt ở góc phòng
›角楼jiǎo lóugóc (giữa các bức tường)
›角平分线jiǎo píng fēn xiàntia phân giác
›角弓jiǎo gōngcung trang trí bằng sừng động vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.