Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 36/143

校对jiào duì

校对: người hiệu đính; hiệu đính; hiệu chuẩn

Cụm từ
娇惰jiāo duò

娇惰: nuông chiều và lười biếng; uể oải; không có năng lượng

Cụm từ
娇儿jiāo ér

娇儿: con trai yêu quý

Cụm từ
焦耳jiāo ěr

焦耳: joule (từ mượn)

Cụm từ
饺饵jiǎo ěr

饺饵: há cảo; sủi cảo; giống như 餃子|饺子

Cụm từ
叫法jiào fǎ

叫法: thuật ngữ; tên gọi; cách gọi ai đó hoặc cái gì đó

Cụm từ
教法jiào fǎ

教法: phương pháp giảng dạy; giáo lý; học thuyết

Cụm từ
角阀jiǎo fá

角阀: van góc

Cụm từ
交费jiāo fèi

交费: trả phí

Cụm từ
剿匪jiǎo fěi

剿匪: gửi lực lượng vũ trang để trấn áp

Cụm từ
缴费jiǎo fèi

缴费: trả phí

Cụm từ
角分符号jiǎo fēn fú hào

角分符号: ký hiệu phẩy (′) (toán học, ngôn ngữ học,...)

Cụm từ
交锋jiāo fēng

交锋: giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó)

Cụm từ
交付jiāo fù

交付: giao nộp; chuyển giao

Cụm từ
教父jiào fù

教父: cha đỡ đầu

Cụm từ
缴付jiǎo fù

缴付: trả; nộp (tiền thuế, v.v.)

Cụm từ
脚夫jiǎo fū

脚夫: phu khuân; vác hàng

Cụm từ
轿夫jiào fū

轿夫: người khiêng kiệu

Cụm từ
脚杆jiǎo gǎn

脚杆: (tiếng địa phương) chân

Cụm từ
交感神经jiāo gǎn shén jīng

交感神经: hệ thần kinh giao cảm

Cụm từ
交割jiāo gē

交割: giao hàng (thương mại)

Cụm từ
交给jiāo gěi

交给: đưa; giao; chuyển giao

Cụm từ
脚根jiǎo gēn

脚根: biến thể của 腳跟|脚跟[jiao3 gen1]

Cụm từ
脚跟jiǎo gēn

脚跟: gót chân

Cụm từ
脚跟脚jiǎo gēn jiǎo

脚跟脚: theo sát nhau

Cụm từ
角弓jiǎo gōng

角弓: cung trang trí bằng sừng động vật

Cụm từ
角弓反张jiǎo gōng fǎn zhāng

角弓反张: chứng co cứng, co thắt cơ liên quan đến uốn ván và viêm màng não

Cụm từ
交媾jiāo gòu

交媾: quan hệ tình dục; giao cấu

Cụm từ
交骨jiāo gǔ

交骨: xương mu

Cụm từ
交管jiāo guǎn

交管: kiểm soát giao thông

Cụm từ
娇惯jiāo guàn

娇惯: nuông chiều; chiều chuộng; làm hư

Cụm từ
教官jiào guān

教官: huấn luyện viên quân sự

Cụm từ
浇灌jiāo guàn

浇灌: tưới; tưới tiêu

Cụm từ
交管所jiāo guǎn suǒ

交管所: Sở quản lý xe cộ (viết tắt của 公安局交通管理局車輛管理所|公安局交通管理局车辆管理所)

Viết tắt
脚孤拐jiǎo gū guai

脚孤拐: bệnh đau xương khớp ngón chân cái; chứng hallux valgus

Cụm từ
交规jiāo guī

交规: luật giao thông (viết tắt của 交通規則|交通规则[jiao1 tong1 gui1 ze2])

Viết tắt
娇贵jiāo guì

娇贵: được nuông chiều; mỏng manh; khó chiều

Cụm từ
教规jiào guī

教规: giáo luật; quy tắc tôn giáo

Cụm từ
角规jiǎo guī

角规: thước đo góc; bàn vẽ góc

Cụm từ
绞股蓝jiǎo gǔ lán

绞股蓝: giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)

Cụm từ
叫喊jiào hǎn

叫喊: kêu la; kêu hét; la hét; hét

Cụm từ
叫好jiào hǎo

叫好: vỗ tay khen ngợi; cổ vũ

Cụm từ
较好jiào hǎo

较好: tốt hơn

Cụm từ
交合jiāo hé

交合: giao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu

Cụm từ
胶合jiāo hé

胶合: dán bằng keo

Cụm từ
蛟河Jiāo hé

蛟河: Jiaohe, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
胶合板jiāo hé bǎn

胶合板: ván ép

Cụm từ
骄横jiāo hèng

骄横: ngạo mạn; hách dịch

Cụm từ
蛟河市Jiāo hé shì

蛟河市: Jiaohe, thành phố cấp huyện thuộc châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
娇红jiāo hóng

娇红: hồng dịu dàng

Cụm từ
脚后跟jiǎo hòu gēn

脚后跟: gót chân

Cụm từ
交互jiāo hù

交互: lẫn nhau; tương tác; nhau; luân phiên; lần lượt

Cụm từ
礁湖jiāo hú

礁湖: đầm phá

Cụm từ
脚户jiǎo hù

脚户: người khuân vác; người đánh xe lừa

Cụm từ
教化jiào huà

教化: giáo hóa; khai sáng; thuần hóa; huấn luyện (động vật)

Cụm từ
浇花jiāo huā

浇花: tưới cây; tưới vườn

Cụm từ
焦化jiāo huà

焦化: nhiệt phân thành cốc

Cụm từ
狡滑jiǎo huá

狡滑: biến thể của 狡猾[jiao3 hua2]

Cụm từ
狡猾jiǎo huá

狡猾: xảo quyệt; giảo hoạt; gian xảo

Cụm từ
角化病jiǎo huà bìng

角化病: (y học) chứng dày sừng

Cụm từ