Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
quả mọng
tính cứng nhắc
quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan
quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
(âm nhạc) giáng (♭)
sông
làm hòa; hòa giải
sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước
sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày
Edo (tên cũ của Tokyo)
sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật; bối cảnh trong đó các…
hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]
hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]
trở nên cứng nhắc
bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]
Tiếng Quan thoại Giang Hoài
nghệ
màu gừng
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp
giảm hỏa nội tiết (y học cổ truyền Trung Quốc)
kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang
kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề
nghệ sĩ lưu động
lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo