Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
蒋桂战争
Jiǎng Guì zhàn zhēng

cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây

Cụm từ
浆果
jiāng guǒ

quả mọng

Cụm từ
僵固性
jiāng gù xìng

tính cứng nhắc

Cụm từ
江海
Jiāng hǎi

quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
江海区
Jiāng hǎi qū

quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
姜还是老的辣
jiāng hái shì lǎo de là

gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
江汉
Jiāng hàn

quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江汉区
Jiāng hàn qū

quận Jianghan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
降号
jiàng hào

(âm nhạc) giáng (♭)

Cụm từ
江河
jiāng hé

sông

Cụm từ
讲和
jiǎng hé

làm hòa; hòa giải

Cụm từ
江河湖海
jiāng hé hú hǎi

sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước

Cụm từ
江河日下
jiāng hé rì xià

sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
江户
Jiāng hù

Edo (tên cũ của Tokyo)

Cụm từ
江湖
jiāng hú

sông hồ; mọi ngóc ngách của đất nước; vùng hẻo lánh nơi ẩn sĩ lui về; phần xã hội hoạt động độc lập ngoài xã hội chính thống, ngoài tầm với của pháp luật; bối cảnh trong đó các…

Cụm từ
浆糊
jiàng hu

hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
糨糊
jiàng hu

hồ dán; cũng viết là 漿糊|浆糊[jiang4 hu5]; cách phát âm ở Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
僵化
jiāng huà

trở nên cứng nhắc

Cụm từ
讲话
jiǎng huà

bài phát biểu; nói; trò chuyện; phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
江淮官话
Jiāng Huái guān huà

Tiếng Quan thoại Giang Hoài

Cụm từ
姜黄
jiāng huáng

nghệ

Cụm từ
姜黄色
jiāng huáng sè

màu gừng

Cụm từ
江华县
Jiāng huá xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江华瑶族自治县
Jiāng huá Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
将会
jiāng huì

động từ hỗ trợ chỉ hành động trong tương lai: có thể (có khả năng); sẽ (gây ra); nên (cho phép); sắp

Cụm từ
降火
jiàng huǒ

giảm hỏa nội tiết (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
江湖骗子
jiāng hú piàn zi

kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang

Cụm từ
江湖一点诀
jiāng hú yī diǎn jué

kỹ thuật đặc biệt; mánh khóe; ngón nghề

Cụm từ
江湖艺人
jiāng hú yì rén

nghệ sĩ lưu động

Cụm từ
江湖医生
Jiāng hú yī shēng

lang băm; kẻ bịp bợm; lang y và kẻ lừa đảo

Cụm từ