Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
教导教導

jiào dǎo

教导 là gì?

教导 [jiào dǎo] có nghĩa là hướng dẫn; dạy dỗ; giảng dạy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 教导 trong tiếng Việt

  1. hướng dẫn
  2. dạy dỗ
  3. giảng dạy

Cách đọc và ghi nhớ 教导

教导 được đọc là jiào dǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng dẫn; dạy dỗ; giảng dạy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan