环烃
hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)
hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn
›环球huán qiúvòng quanh thế giới; toàn cầu
›环球旅行huán qiú lǚ xíngdu hành vòng quanh thế giới
›环比huán bǐ(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy…
›环渤海湾地区Huán Bó hǎi Wān Dì qūVành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
›环烷烃huán wán tīngcycloalkane
›环法自行车赛Huán Fǎ Zì xíng chē sàicuộc đua xe đạp Tour de France
›环状列石huán zhuàng liè shícác cột đá đứng dạng tròn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.