欢心 là gì?
欢心 [huān xīn] có nghĩa là yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng.
Nghĩa của từ 欢心 trong tiếng Việt
- yêu mến
- thích
- tình cảm
- hân hoan
- vui sướng
Cách đọc và ghi nhớ 欢心
欢心 được đọc là huān xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .