Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
欢心歡心

huān xīn

欢心 là gì?

欢心 [huān xīn] có nghĩa là yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欢心 trong tiếng Việt

  1. yêu mến
  2. thích
  3. tình cảm
  4. hân hoan
  5. vui sướng

Cách đọc và ghi nhớ 欢心

欢心 được đọc là huān xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yêu mến; thích; tình cảm; hân hoan; vui sướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan