环烷烃
cycloalkane
cycloalkane
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hydrocacbon vòng (tức là có liên quan đến vòng benzen)
›环状huán zhuànghình vòng; hình xuyến; dạng vòng; giống như nhẫn
›环渤海湾地区Huán Bó hǎi Wān Dì qūVành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)
›环状列石huán zhuàng liè shícác cột đá đứng dạng tròn
›环法自行车赛Huán Fǎ Zì xíng chē sàicuộc đua xe đạp Tour de France
›环球huán qiúvòng quanh thế giới; toàn cầu
›环球化huán qiú huàtoàn cầu hóa
›环江县Huán jiāng xiànhuyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.