Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
核燃料后处理
hé rán liào hòu chǔ lǐ

tái xử lý nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ
核燃料燃耗
hé rán liào rán hào

mức độ cháy của nhiên liệu hạt nhân

Cụm từ
核热
hé rè

nhiệt hạt nhân

Cụm từ
何人
hé rén

ai

Cụm từ
核仁
hé rén

hạch nhân (bên trong nhân tế bào)

Cụm từ
何日
hé rì

khi nào?

Cụm từ
何如
hé rú

thế nào; loại gì

Cụm từ
和散那
hé sǎn nà

Hosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
褐色
hè sè

màu nâu

Cụm từ
赫塞哥维纳
Hè sè gē wéi nà

Herzegovina (Đài Loan)

Cụm từ
合山
Hé shān

Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
合扇
hé shàn

(tiếng địa phương) bản lề

Cụm từ
和善
hé shàn

hiền lành

Cụm từ
赫山
Hè shān

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
鹤山
Hè shān

khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
合上
hé shàng

đóng (hộp, sách, miệng, v.v.)

Cụm từ
和尚
hé shang

nhà sư Phật giáo

Cụm từ
河殇
Hé shāng

"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980

Cụm từ
和尚打伞
hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天[he2 shang5 da3 san3 , wu2 fa3 wu2 tian1]

Cụm từ
和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

nghĩa đen: như nhà sư cầm ô — không tóc, không trời (thành ngữ) (chơi chữ với 髮|发[fa4] và 法[fa3]); nghĩa bóng: coi thường pháp luật và nguyên tắc của trời; không luật pháp

Thành ngữ
褐山鹪莺
hè shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện nâu (Prinia polychroa)

Cụm từ
赫山区
Hè shān qū

quận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
鹤山区
Hè shān qū

khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
合山市
Hé shān shì

Heshan, thành phố cấp huyện ở Laibin 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

Cụm từ
鹤山市
Hè shān shì

Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
合身
hé shēn

vừa vặn (quần áo)

Cụm từ
和珅
Hé shēn

Hòa Thân (1746-1799), quan người Mãn của triều Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn

Cụm từ
河神
hé shén

thần sông

Cụm từ
和声
hé shēng

hòa âm (âm nhạc)

Cụm từ
核设施
hé shè shī

cơ sở hạt nhân; công trình hạt nhân

Cụm từ