换位 là gì?
换位 [huàn wèi] có nghĩa là đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp.
Nghĩa của từ 换位 trong tiếng Việt
- đổi chỗ
- (logic) chuyển đổi
- (bảo dưỡng xe) đảo lốp
Cách đọc và ghi nhớ 换位
换位 được đọc là huàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .