Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
换位換位

huàn wèi

换位 là gì?

换位 [huàn wèi] có nghĩa là đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 换位 trong tiếng Việt

  1. đổi chỗ
  2. (logic) chuyển đổi
  3. (bảo dưỡng xe) đảo lốp

Cách đọc và ghi nhớ 换位

换位 được đọc là huàn wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan