还乡女
(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính gia đình mình
(thuật ngữ Hàn Quốc) phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và do đó bị xa lánh, thậm chí bởi chính gia đình mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) trở về quê hương
›还有hái yǒuvẫn còn; còn có; thêm vào đó
›还愿huán yuàntrả lễ (cho thần linh); thực hiện lời hứa; tạ lễ
›还账huán zhàngthanh toán sổ sách
›还魂huán húnquay về từ cõi chết; (cũ) tái chế (chất thải)
›还贷huán dàitrả nợ
›还魂纸huán hún zhǐgiấy tái chế
›还给老师huán gěi lǎo shīquên (hết những gì đã học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.